Nội dung chuyên sâu về "Thuê giàn giáo KCN VSIP 1, VSIP 2 | Thiên Phú", được Thiên Phú tổng hợp để hỗ trợ tra cứu, lập dự toán và áp dụng cho nhu cầu công trình thực tế.
Tham khảo thêm dịch vụ cho thuê giàn giáo tổng hợp nếu công trình cần so sánh nhiều hệ giàn giáo ngoài khu vực VSIP.
Nhu cầu thuê giàn giáo tại KCN VSIP 1, VSIP 2 tập trung chủ yếu ở nhà xưởng, bảo trì, cải tạo và các hạng mục công nghiệp. Nội dung trang này tập trung riêng vào nhu cầu tại khu vực VSIP, không thay thế cho landing dịch vụ thuê giàn giáo tổng hợp của Thiên Phú. Tại cơ sở sản xuất thiết bị xây dựng Thiên Phú chúng tôi, mỗi sản phẩm được sản xuất ra đều được kiểm định chất lượng. Thiên Phú trực tiếp quản lý và cung cấp vật tư giàn giáo cho nhu cầu thuê, vì vậy quy cách thiết bị cần được đối chiếu rõ theo từng hệ và từng lô trước khi giao. Đơn giá thuê cần được xác nhận theo hệ giàn giáo, số lượng, thời gian thuê, tình trạng kho và điều kiện giao nhận của từng công trình. Với các dự án tại KCN VSIP 1, VSIP 2 có yêu cầu hồ sơ kỹ thuật hoặc kiểm định riêng, phạm vi chứng từ cần được xác nhận ngay từ bước báo giá để phù hợp yêu cầu của công trình. Trường hợp hạng mục sử dụng hệ nêm chống sàn, khách hàng có thể xem thêm cách chốt cấu hình và điều kiện thuê hệ giáo nêm trước khi lập BOQ giao hàng. Tất cả các công trình mà Thiên Phú trực tiếp thi công lắp dựng giàn giáo đều tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn nhất, nhân công thi công lắp dựng giàn giáo tại đây đều có các chứng chỉ liên quan đến nghành giàn giáo. thợ giàn giáo tay nghề cao, có nhiều năm trong nghề.| CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ |
| * Kho Bãi: 186 Dương Công Khi, Hóc Môn, TP HCM |
| * Điện thoại: 093.484.2468 |
| BẢNG BÁO GIÁ CHO THUÊ THIẾT BỊ XÂY DỰNG |
| Kính gửi: Quý công ty và Quý đối tác |
| Công ty Cổ Phần Cơ Khí Xây Dựng Thiên Phú xin chân thành cảm ơn sự quan tâm và tín nhiệm của Quý Khách hàng đối với các sản phẩm của Công ty. Chúng tôi xin thông báo giá thuê các sản phẩm mà Quý khách quan tâm như sau : |
| Stt | Tên thiết bị | Số Kg | Đvt | Giá thuê ngày | Giá tháng | Trị giá thiết bị đã qua sữ dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo H-1,7m | 12 | khung | 320 | 9,600 | 225,000 |
| 2 | Dàn giáo H-1,53m | 11 | khung | 320 | 9,600 | 215,000 |
| 3 | Dàn giáo H-1,20m | 10 | khung | 260 | 7,800 | 185,000 |
| 4 | Dàn giáo H-0,9m | 8 | khung | 210 | 6,300 | 195,000 |
| 5 | Chéo 1,96m | 2.2 | cặp | 110 | 3,300 | 45,000 |
| 6 | Chéo 1,75m | 2 | cặp | 110 | 3,300 | 45,000 |
| 7 | Sàn thao tác ( mâm đứng ) | 8 | cái | 400 | 12,000 | 210,000 |
| 8 | Thang thao tác (thang leo) | 18 | cái | 1,500 | 45,000 | 510,000 |
| 9 | Cây chống sắt 3.5m, 4.0m | 12 | cây | 367 | 11,000 | 230,000 |
| 10 | Kích D, Kích U 500 rỗng Φ 34 | 2 | cái | 100 | 3,000 | 40,000 |
| 10 | Kích D, Kích U 500 rỗng Φ 38 | 2.8 | cái | 150 | 4,500 | 60,000 |
| 11 | Ống Φ 49 , L = 3m | 7 | cây | 300 | 9,000 | 122,000 |
| 12 | Xà gồ hộp 50×100 , L=3m | 12 | cây | 367 | 11,000 | 210,000 |
| 13 | Xà gồ hộp 5×5 , L=3m | 7 | cây | 300 | 9,000 | 122,000 |
| 14 | Xà gồ hộp 40×80 , L=3m | 10 | cây | 333 | 10,000 | 175,000 |
| 15 | Chống nêm Φ 49×2 -L=3.0m | 8.5 | cây | 350 | 10,500 | 182,750 |
| 16 | Chống nêm Φ 49×2 -L=2.5m | 7.5 | cây | 313 | 9,400 | 161,250 |
| 17 | Chống nêm Φ 49×2 -L=2.0m | 6 | cây | 260 | 7,800 | 129,000 |
| 18 | Chống nêm Φ 49×2 -L=1.5m | 5 | cây | 207 | 6,200 | 107,500 |
| 19 | Chống nêm Φ 49×2 -L=1.0m | 3 | cây | 133 | 4,000 | 64,500 |
| 20 | Chống nêm Φ 49×2 -L=0.5m | 2 | cây | 87 | 2,600 | 45,000 |
| 21 | Chống đà Φ 42×1.2 m | 4 | cây | 170 | 5,100 | 76,500 |
| 22 | Chống consol Φ 42×1.2m | 9 | cây | 400 | 12,000 | 204,000 |
| 23 | Thanh giằng Φ 42×2 -L=1.45m | 3.5 | cây | 140 | 4,200 | 78,750 |
| 24 | Thanh giằng Φ 42×2 -L=1.15m | 2.5 | cây | 100 | 3,000 | 56,250 |
| 25 | Thanh giằng Φ 42×2 -L=0.95m | 2.1 | cây | 93 | 2,800 | 49,500 |
| 26 | Thanh giằng Φ 42×2 -L=0.55m | 1.3 | cây | 67 | 2,000 | 29,250 |
| 27 | Đầu nối rời Φ 42 x 2-L=0.20m | 0.5 | cái | 33 | 1,000 | 18,000 |
| 28 | Góc ngoài 63x63x1200 | 5.3 | cây | 267 | 8,000 | 95,000 |
| 29 | Panel 600×1200 | 26.5 | tấm | 672 | 20,160 | 424,000 |
| 30 | Panel 600×1500 | 30 | tấm | 840 | 25,200 | 480,000 |
| 31 | Panel 500×1200 | 21 | tấm | 560 | 16,800 | 336,000 |
| 32 | Panel 500×1500 | 27 | tấm | 700 | 21,000 | 432,000 |
| 33 | Panel 450×1200 | 20.5 | tấm | 540 | 16,200 | 328,000 |
| 34 | Panel 400×1200 | 18.5 | tấm | 480 | 14,400 | 296,000 |
| 35 | Panel 350×1200 | 18.5 | tấm | 467 | 14,000 | 296,000 |
| 36 | Panel 300×1200 | 15 | tấm | 407 | 12,200 | 240,000 |
| 37 | Panel 250×1200 | 14 | tấm | 400 | 12,000 | 224,000 |
| 38 | Panel 200×1200 | 11.5 | tấm | 360 | 10,800 | 184,000 |
| 39 | Tôn sàn 1mx1m | 14 | tấm | 533 | 16,000 | 230,000 |
| 40 | Tôn sàn 0.5mx1m | 7.5 | tấm | 283 | 8,500 | 120,000 |
| 41 | Cùm (khóa xoay ) 49×49 | 0.6 | cái | 100 | 3,000 | 20,000 |
| 42 | Ty giằng | kg | liên hệ | |||
| 43 | Chốt gài Panel | kg | liên hệ |
| * Đơn giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển và VAT 10% | |
| * Đơn giá trên áp dụng cho thời gian thuê trên 30 ngày | |
| * Nếu thời gian thuê chưa đủ 30 ngày thì vẫn tính tiền thuê là 30 ngày. | |
| * Hân hạnh hợp tác cùng quý khách. | |
| * Hợp đồng cho thuê | |
| * Giấy phép đăng ký kinh doanh photo | |
| * Sổ hộ khẩu, giấy CMND photo (sao y) | |
Cần áp dụng nội dung này cho công trình thực tế?
Gửi số lượng, kích thước, bản vẽ hoặc yêu cầu cụ thể để được tư vấn và lập báo giá phù hợp.