Biến động giá thép hộp mạ kẽm luôn là yếu tố quyết định trực tiếp đến tổng ngân sách dự toán của mọi công trình xây dựng. Tại Thiên Phú, chúng tôi cam kết mang đến bảng báo giá minh bạch, cập nhật liên tục theo sát nhịp đập thị trường. Cùng theo dõi chi tiết các mức giá mới nhất để có kế hoạch nhập vật tư tối ưu chi phí nhất ngay hôm nay.
Hình ảnh Sapo:
- Alt text: Bảng giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng cập nhật hôm nay
- Caption: Nắm bắt giá thép hộp mạ kẽm chính xác giúp nhà thầu quản trị rủi ro trượt giá vật liệu hiệu quả.
Bảng giá thép hộp mạ kẽm cập nhật T3/2026
Thị trường sắt thép ngày 17/3/2026 đang ghi nhận sự ổn định sau đợt biến động nhẹ vào đầu tháng. Dưới đây là các mốc giá tham khảo mới nhất được tổng hợp từ nhà máy.
Giá thép hộp mạ kẽm cuối tuần
Thông thường, giá sắt thép có xu hướng chững lại hoặc giảm nhẹ vào dịp cuối tuần do lượng giao dịch từ các nhà thầu giảm bớt. Tuy nhiên, mức biến động thường không vượt quá 200 – 300 VNĐ/kg.
Đối với các đơn hàng dự án lớn, việc ký hợp đồng chốt giá vào cuối tuần đôi khi lại mang đến mức chiết khấu thương mại tốt hơn từ các đại lý cấp 1.
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm
Thép hộp vuông được ứng dụng rộng rãi làm khung sườn, cột trụ chịu lực nhờ cấu trúc cân bằng hoàn hảo. Các quy cách nhỏ thường dùng trong làm hàng rào, lan can dân dụng.
| Kích Thước (Cạnh x Độ dày) | Chiều Dài (m) | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (VNĐ/Kg) | Đơn Giá (VNĐ/ống) |
|---|---|---|---|---|
| 12mm x 12mm x 0.6mm | 6m | 0.40 | 30,000 | 72,000 |
| 14mm x 14mm x 0.8mm | 6m | 0.56 | 30,000 | 100,800 |
| 16mm x 16mm x 0.8mm | 6m | 0.63 | 30,000 | 113,400 |
| 20mm x 20mm x 1.0mm | 6m | 0.95 | 30,000 | 171,000 |
| 25mm x 25mm x 1.2mm | 6m | 1.43 | 30,000 | 257,400 |
| 30mm x 30mm x 1.2mm | 6m | 1.75 | 30,000 | 315,000 |
| 40mm x 40mm x 1.5mm | 6m | 3.00 | 30,000 | 540,000 |
| 50mm x 50mm x 2.0mm | 6m | 4.85 | 30,000 | 873,000 |
| 60mm x 60mm x 2.5mm | 6m | 7.14 | 30,000 | 1,285,200 |
| 75mm x 75mm x 3.0mm | 6m | 10.71 | 30,000 | 1,928,400 |
| 100mm x 100mm x 4.0mm | 6m | 18.50 | 30,000 | 3,330,000 |
| 150mm x 150mm x 5.0mm | 6m | 37.50 | 30,000 | 6,750,000 |
Lưu ý: Dưới đây là bảng giá dùng để tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp cho Thiên Phú để được báo giá chính xác.
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm
Trái với thép vuông, thép hộp chữ nhật thường được ưu tiên cho các kết cấu chịu lực theo một phương như xà gồ mái, dầm chịu lực.
| Kích Thước (Rộng x Cao x Độ dày) | Chiều Dài (m) | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (VNĐ/Kg) | Đơn Giá (VNĐ/ống) |
|---|---|---|---|---|
| 10mm x 20mm x 0.6mm | 6m | 0.50 | 30,000 | 90,000 |
| 13mm x 26mm x 0.8mm | 6m | 0.78 | 30,000 | 140,400 |
| 20mm x 40mm x 1.0mm | 6m | 1.28 | 30,000 | 230,400 |
| 25mm x 50mm x 1.2mm | 6m | 1.94 | 30,000 | 349,200 |
| 30mm x 60mm x 1.5mm | 6m | 2.85 | 30,000 | 513,000 |
| 40mm x 80mm x 2.0mm | 6m | 4.85 | 30,000 | 873,000 |
| 50mm x 100mm x 2.5mm | 6m | 7.40 | 30,000 | 1,332,000 |
| 60mm x 120mm x 3.0mm | 6m | 10.50 | 30,000 | 1,890,000 |
| 80mm x 160mm x 3.5mm | 6m | 16.10 | 30,000 | 2,898,000 |
| 100mm x 200mm x 4.0mm | 6m | 22.50 | 30,000 | 4,050,000 |
| 120mm x 240mm x 5.0mm | 6m | 37.80 | 30,000 | 6,804,000 |
Lưu ý: Dưới đây là bảng giá dùng để tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp cho Thiên Phú để được báo giá chính xác.
Các yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá thép hộp
Hiểu rõ cơ chế hình thành giá sẽ giúp chủ đầu tư chủ động hơn trong việc đàm phán hợp đồng mua bán vật tư. Dưới đây là những yếu tố cốt lõi chi phối thị trường.
Hình ảnh H2.5:
Alt text: Các yếu tố thị trường ảnh hưởng đến giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng
Caption: Nguồn cung phôi thép toàn cầu là yếu tố quyết định mạnh nhất đến giá thép thành phẩm trong nước.
- Giá nguyên liệu đầu vào: Phôi thép, kẽm thỏi và than đá trên thị trường thế giới biến động sẽ lập tức tác động đến giá thành phẩm.
- Phương pháp mạ: Giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng luôn cao hơn mạ kẽm điện phân từ 15 – 20% do lớp kẽm dày hơn, độ bền vượt trội hơn.
- Cung cầu thị trường: Vào mùa khô (mùa xây dựng), nhu cầu tăng đột biến có thể đẩy giá thép nhích nhẹ so với mùa mưa.
- Chính sách thuế quan: Các quyết định về thuế chống bán phá giá từ Bộ Công Thương ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép nhập khẩu.
So sánh giá thép hộp của các thương hiệu thép lớn trong nước
Việc cân nhắc giữa các thương hiệu lớn là khung ra quyết định quan trọng để cân bằng giữa chất lượng và ngân sách.
Hình ảnh H2.6:
- Alt text: Bảng so sánh giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim
- Caption: Mỗi thương hiệu thép đều có thế mạnh riêng về chính sách giá và chất lượng sản phẩm.
Dưới đây là bảng đánh giá khách quan giữa 3 ông lớn trong ngành thép hiện nay:
| Tiêu Chí | Thép Hòa Phát | Thép Hoa Sen | Thép Nam Kim |
| Mức giá | Cao nhất thị trường | Trung bình – Khá | Cạnh tranh, chiết khấu tốt |
| Chất lượng | Độ cứng cao, lớp mạ đều, đạt chuẩn ASTM | Lớp mạ sáng bóng, thẩm mỹ bề mặt rất đẹp | Ổn định, đáp ứng tốt công trình dân dụng |
| Độ phủ sóng | Mọi công trình trọng điểm | Công trình dân dụng, xưởng | Công trình nhỏ và vừa |
| Lựa chọn khi nào? | Cần tuổi thọ cao, dự án lớn | Cần tính thẩm mỹ, giá hợp lý | Ngân sách eo hẹp, tối ưu chi phí |
Bảng quy chuẩn trọng lượng thép hộp mạ kẽm
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/cây 6m |
| Vuông 20×20 | 0.7 | 2.53 |
| 0.8 | 2.87 | |
| 0.9 | 3.21 | |
| 1 | 3.54 | |
| 1.1 | 3.87 | |
| 1.2 | 4.2 | |
| 1.4 | 4.83 | |
| 1.5 | 5.14 | |
| 1.8 | 6.05 | |
| 2 | 6.63 | |
| Vuông 25×25 | 0.7 | 3.19 |
| 0.8 | 3.62 | |
| 0.9 | 4.06 | |
| 1 | 4.48 | |
| 1.1 | 4.91 | |
| 1.2 | 5.33 | |
| 1.4 | 6.15 | |
| 1.5 | 6.56 | |
| 1.8 | 7.75 | |
| 2 | 8.52 | |
| Vuông 30×30 | 0.7 | 3.85 |
| 0.8 | 4.38 | |
| 0.9 | 4.9 | |
| 1 | 5.43 | |
| 1.1 | 5.94 | |
| 1.2 | 6.46 | |
| 1.4 | 7.47 | |
| 1.5 | 7.97 | |
| 1.8 | 9.44 | |
| 2 | 10.4 | |
| 2.3 | 11.8 | |
| 2.5 | 12.72 | |
| Vuông 40×40 | 0.7 | 5.16 |
| 0.8 | 5.88 | |
| 0.9 | 6.6 | |
| 1 | 7.31 | |
| 1.1 | 8.02 | |
| 1.2 | 8.72 | |
| 1.4 | 10.11 | |
| 1.5 | 10.8 | |
| 1.8 | 12.83 | |
| 2 | 14.17 | |
| 2.3 | 16.14 | |
| 2.5 | 17.43 | |
| 2.8 | 19.33 | |
| 3 | 20.57 | |
| Vuông 50×50 | 1 | 9.19 |
| 1.1 | 10.09 | |
| 1.2 | 10.98 | |
| 1.4 | 12.74 | |
| 1.5 | 13.62 | |
| 1.8 | 16.22 | |
| 2 | 17.94 | |
| 2.3 | 20.47 | |
| 2.5 | 22.14 | |
| 2.8 | 24.6 | |
| 3 | 26.23 | |
| 3.2 | 27.83 | |
| 3.5 | 30.2 | |
| Vuông 60×60 | 1.1 | 12.16 |
| 1.2 | 13.24 | |
| 1.4 | 15.38 | |
| 1.5 | 16.45 | |
| 1.8 | 19.61 | |
| 2 | 21.7 | |
| 2.3 | 24.8 | |
| 2.5 | 26.85 | |
| 2.8 | 29.88 | |
| 3 | 31.88 | |
| 3.2 | 33.86 | |
| 3.5 | 36.79 | |
| Vuông 90×90 | 1.5 | 24.93 |
| 1.8 | 29.79 | |
| 2 | 33.01 | |
| 2.3 | 37.8 | |
| 2.5 | 40.98 | |
| 2.8 | 45.7 | |
| 3 | 48.83 | |
| 3.2 | 51.94 | |
| 3.5 | 56.58 | |
| 3.8 | 61.17 | |
| 4 | 64.21 | |
| Hộp 13×26 | 0.7 | 2.46 |
| 0.8 | 2.79 | |
| 0.9 | 3.12 | |
| 1 | 3.45 | |
| 1.1 | 3.77 | |
| 1.2 | 4.08 | |
| 1.4 | 4.7 | |
| 1.5 | 5 | |
| Hộp 20×40 | 0.7 | 3.85 |
| 0.8 | 4.38 | |
| 0.9 | 4.9 | |
| 1 | 5.43 | |
| 1.1 | 5.94 | |
| 1.2 | 6.46 | |
| 1.4 | 7.47 | |
| 1.5 | 7.97 | |
| 1.8 | 9.44 | |
| 2 | 10.4 | |
| 2.3 | 11.8 | |
| 2.5 | 12.72 | |
| Hộp 30×60 | 0.9 | 7.45 |
| 1 | 8.25 | |
| 1.1 | 9.05 | |
| 1.2 | 9.85 | |
| 1.4 | 11.43 | |
| 1.5 | 12.21 | |
| 1.8 | 14.53 | |
| 2 | 16.05 | |
| 2.3 | 18.3 | |
| 2.5 | 19.78 | |
| 2.8 | 21.97 | |
| 3 | 23.4 | |
| Hộp 40×80 | 1.1 | 12.16 |
| 1.2 | 13.24 | |
| 1.4 | 15.38 | |
| 1.5 | 16.45 | |
| 1.8 | 19.61 | |
| 2 | 21.7 | |
| 2.3 | 24.8 | |
| 2.5 | 26.85 | |
| 2.8 | 29.88 | |
| 3 | 31.88 | |
| 3.2 | 33.86 | |
| 3.5 | 36.79 | |
| Hộp 50×100 | 1.4 | 19.33 |
| 1.5 | 20.68 | |
| 1.8 | 24.69 | |
| 2 | 27.34 | |
| 2.3 | 31.29 | |
| 2.5 | 33.89 | |
| 2.8 | 37.77 | |
| 3 | 40.33 | |
| 3.2 | 42.87 | |
| 3.5 | 46.65 | |
| 3.8 | 50.39 | |
| 4 | 52.86 | |
| Hộp 60×120 | 1.5 | 24.93 |
| 1.8 | 29.79 | |
| 2 | 33.01 | |
| 2.3 | 37.8 | |
| 2.5 | 40.98 | |
| 2.8 | 45.7 | |
| 3 | 48.83 | |
| 3.2 | 51.94 | |
| 3.5 | 56.58 | |
| 3.8 | 61.17 | |
| 4 | 64.21 |
Xuất xứ của các loại thép mạ kẽm
Nguồn gốc phôi thép quyết định trực tiếp đến cơ tính và tuổi thọ của công trình. Thị trường hiện nay được chia làm hai phân khúc xuất xứ rõ rệt.
Hình ảnh H2.8:
- Alt text: Nguồn gốc xuất xứ thép mạ kẽm trong nước và nhập khẩu
- Caption: Nhận diện đúng nguồn gốc xuất xứ giúp chủ đầu tư chọn được vật tư phù hợp với hồ sơ dự thầu.
Thép mạ kẽm sản xuất trong nước
Với sự làm chủ công nghệ của các tập đoàn như Hòa Phát, Hoa Sen, Vitek, thép nội địa đang chiếm lĩnh trên 80% thị phần. Sản phẩm thép được chế tạo từ thép cán nguội hoặc cán nóng chuẩn JIS G3466 Nhật Bản
Thép mạ kẽm sản xuất ngoài nước
Thép nhập khẩu chủ yếu đến từ các cường quốc công nghiệp như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu Âu (AU), Đài Loan, Hoa Kỳ.
Khách hàng lưu ý khi lựa chọn thép sao cho phù hợp với nhu cầu dự án, kỹ thuật công trình, tiêu chuẩn chất lượng phù hợp.
Ứng dụng thép hộp mạ kẽm trong thực tế
Nhờ lớp kẽm bảo vệ, thép hộp mạ kẽm sở hữu khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường khắc nghiệt. Tính đa dụng của chúng được thể hiện qua nhiều lĩnh vực.
- Ngành xây dựng: Làm xà gồ mái tôn, dầm thép, giàn giáo, khung nhà tiền chế, lan can, hàng rào bảo vệ.
- Ngành công nghiệp: Chế tạo khung sườn xe tải, thân vỏ ô tô, đóng tàu thuyền, tháp ăng ten truyền hình.
- Nội – Ngoại thất: Sản xuất chân bàn ghế, giường tủ, trụ đèn chiếu sáng, bảng quảng cáo ngoài trời.
Đơn vị phân phối thép hộp mạ kẽm chất lượng
Việc tìm kiếm một nhà cung cấp uy tín là bước cuối cùng và quan trọng nhất để đưa vật tư vào công trường. Thiên Phú tự hào là tổng kho phân phối sắt thép hàng đầu, đồng hành cùng hàng ngàn dự án lớn nhỏ.
Hình ảnh H2.10:
- Alt text: Đơn vị phân phối thép hộp mạ kẽm nhúng nóng uy tín chiết khấu cao
- Caption: Chọn đại lý phân phối cấp 1 giúp bạn nhận được mức giá tận nhà máy và dịch vụ hậu mãi chu đáo.
Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng 100%, nguyên đai nguyên kiện, kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy. Đặc biệt, đội ngũ vận tải của chúng tôi luôn sẵn sàng giao hàng tốc hành từ 2 – 6h.
Nếu bạn cần tư vấn chi tiết hơn về mặt kỹ thuật, hoặc muốn chốt giá thép hộp mạ kẽm với mức chiết khấu sâu nhất trong ngày hôm nay, hãy liên hệ ngay với Thiên Phú.
- CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ
- Hotline: 0934 842 468
- Địa chỉ: 186 Dương Công Khi, Tân Hiệp, Hóc Môn, TPHCM.
- Website: giangiaochuan.com
Nguồn tham khảo:
- Admin, & Admin. (2024, February 6). Bảng tra trọng lượng thép hộp Hòa Phát. Ống Thép Hòa Phát.
