Đơn giá thép xây dựng các loại – Sự đa dạng cho mọi nhu cầu xây dựng
Giá thép xây dựng trên thị trường thép Việt Nam hiện nay có nhiều biến động, đơn giá các thương hiệu thép đang giao động quanh mức 13,500 vnđkg, tùy theo từng hãng, tất nhiên đơn giá có thể thay đổi từng ngày theo biến động thị trường.
Xem ngay bảng tổng hợp đơn giá các thương hiệu thép đang được dùng nhiều nhất:
| STT | THƯƠNG HIỆU | ĐVT | ĐƠN GIÁ THEO TỪNG MÁC THÉP | |
| CB300V / SD295 / GR40 | CB400V / CB500V | |||
| 1 | Thép Việt Nhật Vina Kyoei | Kg | 15,0000 vnđ/kg | 15,2000 vnđ/kg |
| 2 | Thép Pomina | Kg | 14,000 vnđ/kg | 14,2000 vnđ/kg |
| 3 | Thép Miền Nam VNSTEEL | Kg | 14,0000 vnđ/kg | 14,2000 vnđ/kg |
| 4 | Thép Hòa Phát | Kg | 13,0000 vnđ/kg | 13,2000 vnđ/kg |
| 5 | Thép VAS Việt Mỹ | Kg | 12,5000 vnđ/kg | 12,7000 vnđ/kg |
| 6 | Thép Tung Ho THSVC | Kg | 12,4000 vnđ/kg | 12,6000 vnđ/kg |
| 7 | Thép Asean ASC | Kg | 12,4000 vnđ/kg | |
| 8 | Thép Tisco Thái Nguyên | Kg | 13,0000 vnđ/kg | 13,2000 vnđ/kg |
| 9 | Thép Việt Đức VGS | Kg | 13,5000 vnđ/kg | 13,7000 vnđ/kg |
| 10 | Thép Việt Ý VIS | Kg | 13,5000 vnđ/kg | 13,7000 vnđ/kg |
| 11 | Thép Shengli VMS | Kg | 13,0000 vnđ/kg | 13,2000 vnđ/kg |
| 12 | Thép Việt Úc | Kg | 13,5000 vnđ/kg | 13,7000 vnđ/kg |
| 13 | Thép Việt Nhật VJS | Kg | 13,7000 vnđ/kg | 13,9000 vnđ/kg |
Đơn giá thường xuyên cập nhật tại chuyên mục báo giá sắt thép xây dựng mỗi ngày. Sau đây là thông tin chi tiết đơn giá thép xây dựng của từng hãng, quý khách có thể tham khảo:
Thép Việt Nhật Vina Kyoei – Giá 15,000 vnđ/kg
Thép Việt Nhật Vina Kyoei là một trong những loại thép cao cấp được nhập khẩu từ Nhật Bản, đảm bảo chất lượng vượt trội. Với giá 15,000 vnđ/kg, đây là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dự án xây dựng chất lượng cao.
| CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Việt Nhật phi 6 | 15,500 đ/kg | ||
| Thép cuộn Việt Nhật phi 8 | 15,500 đ/kg | ||
| Thép cây Việt Nhật phi 10 | 7.22 | 15,650 đ/kg | 112,993 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 12 | 10.39 | 15,500 đ/kg | 161,045 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 14 | 14.16 | 15,500 đ/kg | 219,480 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 16 | 18.49 | 15,500 đ/kg | 286,595 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 18 | 23.40 | 15,500 đ/kg | 362,700 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 20 | 28.90 | 15,500 đ/kg | 447,950 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 22 | 34.87 | 15,500 đ/kg | 540,485 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 25 | 45.05 | 15,500 đ/kg | 698,275 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 28 | 56.63 | 15,500 đ/kg | 877,765 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 32 | 73.83 | 15,500 đ/kg |
1,144,365 đ/cây |
| Bảng báo giá thép xây dựng Việt Nhật Vinakyoei ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất – Hotline : 093.484.2468 phòng kinh doanh | |||
Thép Pomina – Giá 14,000 vnđ/kg
Thương hiệu Pomina luôn nổi tiếng với sản phẩm chất lượng và đa dạng. Với giá 14,000 vnđ/kg, thép Pomina là sự kết hợp hoàn hảo giữa chất lượng và giá trị.
| CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Pomina phi 6 | 14,500 đ/kg | ||
| Thép cuộn Pomina phi 8 | 14,500 đ/kg | ||
| Thép cây Pomina phi 10 | 7.22 | 14,650 đ/kg | 105,773 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 12 | 10.39 | 14,500 đ/kg | 150,655 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 14 | 14.16 | 14,500 đ/kg | 205,320 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 16 | 18.49 | 14,500 đ/kg | 268,105 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 18 | 23.40 | 14,500 đ/kg | 339,300 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 20 | 28.90 | 14,500 đ/kg | 419,050 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 22 | 34.87 | 14,500 đ/kg | 505,615 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 25 | 45.05 | 14,500 đ/kg | 653,225 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 28 | 56.63 | 14,500 đ/kg | 821,135 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 32 | 73.83 | 14,500 đ/kg | 1,070,535 đ/cây |
| Bảng báo giá thép xây dựng Pomina ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất – Hotline : 093.484.2468 phòng kinh doanh | |||
Thép Miền Nam VNSTEEL – Giá 14,000 vnđ/kg
Miền Nam VNSTEEL là một trong những đơn vị uy tín cung cấp thép xây dựng chất lượng tại Việt Nam. Với giá 14,000 vnđ/kg, sản phẩm của họ là sự lựa chọn thông minh cho mọi dự án.
| CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Miền Nam phi 6 | 14,400 đ/kg | ||
| Thép cuộn Miền Nam phi 8 | 14,400 đ/kg | ||
| Thép cây Miền Nam phi 10 | 7.22 | 14,550 đ/kg | 105,051 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 12 | 10.39 | 14,400 đ/kg | 149,616 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 14 | 14.16 | 14,400 đ/kg | 203,904 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 16 | 18.49 | 14,400 đ/kg | 266,256 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 18 | 23.40 | 14,400 đ/kg | 3369,60 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 20 | 28.90 | 14,400 đ/kg | 416,160 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 22 | 34.87 | 14,400 đ/kg | 502,128 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 25 | 45.05 | 14,400 đ/kg | 648,720 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 28 | 56.63 | 14,400 đ/kg | 815,472 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 32 | 73.83 | 14,400 đ/kg | 1,063,152 đ/cây |
| Bảng báo giá thép xây dựng Miền Nam VNSTEEL ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất – Hotline : 093.484.2468 phòng kinh doanh | |||
Thép Hòa Phát – Giá 13,000 vnđ/kg
Thép Hòa Phát luôn được biết đến với giá cả hợp lý và chất lượng đáng tin cậy. Với giá 13,000 vnđ/kg, sản phẩm của Hòa Phát là sự lựa chọn phổ biến cho nhiều công trình xây dựng.
| CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Hòa Phát phi 6 | 13,850 đ/kg | ||
| Thép cuộn Hòa Phát phi 8 | 13,850 đ/kg | ||
| Thép cây Hòa Phát phi 10 | 7.22 | 14,000 đ/kg | 101,080 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 12 | 10.39 | 13,850 đ/kg | 143,901 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 14 | 14.16 | 13,850 đ/kg | 196,116 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 16 | 18.49 | 13,850 đ/kg | 256,086 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 18 | 23.40 | 13,850 đ/kg | 324,090 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 20 | 28.90 | 13,850 đ/kg | 400,265 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 22 | 34.87 | 13,850 đ/kg | 482,949 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 25 | 45.05 | 13,850 đ/kg | 623,942 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 28 | 56.63 | 13,850 đ/kg | 784,325 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 32 | 73.83 | 13,850 đ/kg | 1,022,545 đ/cây |
| Bảng báo giá thép xây dựng Hòa Phát ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất – Hotline : 093.484.2468 phòng kinh doanh | |||
Thép VAS Việt Mỹ – Giá 12,500 vnđ/kg
Thép VAS Việt Mỹ mang lại sự ổn định và độ bền cao. Với giá 12,500 vnđ/kg, đây là một trong những lựa chọn hiệu quả về chi phí cho các dự án xây dựng.
| CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Việt Mỹ phi 6 | 13,550 | ||
| Thép cuộn Việt Mỹ phi 8 | 13,550 | ||
| Thép cây Việt Mỹ phi 10 | 7.22 | 13,700 | 98,914 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 12 | 10.39 | 13,550 | 140,784 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 14 | 14.16 | 13,550 | 191,868 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 16 | 18.49 | 13,550 | 250,539 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 18 | 23.40 | 13,550 | 317,070 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 20 | 28.90 | 13,550 | 391,595 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 22 | 34.87 | 13,550 | 472,488 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 25 | 45.05 | 13,550 | 610,427 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 28 | 56.63 | 13,550 | 767,336 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 32 | 73.83 | 13,550 | 1,000,396 |
| Bảng báo giá thép xây dựng Việt Mỹ VAS ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất – Hotline : 093.484.2468 phòng kinh doanh | |||
Thép Tung Ho THSVC – Giá 12,400 vnđ/kg
Thép Tung Ho THSVC là sự kết hợp giữa chất lượng và giá trị vô song. Với giá 12,400 vnđ/kg, đây là lựa chọn phổ biến trong ngành xây dựng.
| CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Tung Ho phi 6 | 13,550 | ||
| Thép cuộn Tung Ho phi 8 | 13,550 | ||
| Thép cây Tung Ho phi 10 | 7.22 | 13,700 | 98,914 |
| Thép cây Tung Ho phi 12 | 10.39 | 13,550 | 140,784 |
| Thép cây Tung Ho phi 14 | 14.16 | 13,550 | 191,868 |
| Thép cây Tung Ho phi 16 | 18.49 | 13,550 | 250,539 |
| Thép cây Tung Ho phi 18 | 23.40 | 13,550 | 317,070 |
| Thép cây Tung Ho phi 20 | 28.90 | 13,550 | 391,595 |
| Thép cây Tung Ho phi 22 | 34.87 | 13,550 | 472,488 |
| Thép cây Tung Ho phi 25 | 45.05 | 13,550 | 610,427 |
| Thép cây Tung Ho phi 28 | 56.63 | 13,550 | 767,336 |
| Thép cây Tung Ho phi 32 | 73.83 | 13,550 | 1,000,396 |
| Bảng báo giá thép xây dựng Tung Ho THSVC ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất – Hotline : 093.484.2468 phòng kinh doanh | |||
Thép Asean ASC – Giá 12,400 vnđ/kg
Thép Asean ASC mang đến sự đa dạng và linh hoạt cho các dự án xây dựng. Với giá 12,400 vnđ/kg, đây là sự chọn lựa hiệu quả về chi phí.
| CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Asean phi 6 | 13,300 | ||
| Thép cuộn Asean phi 8 | 13,300 | ||
| Thép cây Asean phi 10 | 7.22 | 13,450 | 97,109 |
| Thép cây Asean phi 12 | 10.39 | 13,300 | 138,187 |
| Thép cây Asean phi 14 | 14.16 | 13,300 | 188,328 |
| Thép cây Asean phi 16 | 18.49 | 13,300 | 245,917 |
| Thép cây Asean phi 18 | 23.40 | 13,300 | 311,220 |
| Thép cây Asean phi 20 | 28.90 | 13,300 | 384,370 |
| Bảng báo giá thép xây dựng Đông Nam Á JPS ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất – Hotline : 093.484.2468 phòng kinh doanh | |||
Thép Tisco Thái Nguyên – Giá 13,000 vnđ/kg
Thép Tisco Thái Nguyên là sản phẩm chất lượng cao từ nhà máy uy tín. Với giá 13,000 vnđ/kg, đây là sự lựa chọn đáng tin cậy cho mọi công trình.
| CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Tisco phi 6 | 14,000 | ||
| Thép cuộn Tisco phi 8 | 14,000 | ||
| Thép cây Tisco phi 10 | 7.22 | 14,200 | 102,524 |
| Thép cây Tisco phi 12 | 10.39 | 14,050 | 145,979 |
| Thép cây Tisco phi 14 | 14.16 | 14,000 | 198,240 |
| Thép cây Tisco phi 16 | 18.49 | 14,000 | 258,860 |
| Thép cây Tisco phi 18 | 23.40 | 14,000 | 327,600 |
| Thép cây Tisco phi 20 | 28.90 | 14,000 | 404,600 |
| Thép cây Tisco phi 22 | 34.87 | 14,000 | 488,180 |
| Thép cây Tisco phi 25 | 45.05 | 14,000 | 630,700 |
| Thép cây Tisco phi 28 | 56.63 | 14,000 | 792,820 |
| Thép cây Tisco phi 32 | 73.83 | 14,000 | 1,033,620 |
| Bảng báo giá thép xây dựng Tisco Thái Nguyên ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất – Hotline : 093.484.2468 phòng kinh doanh | |||
Thép Việt Đức VGS – Giá 13,500 vnđ/kg
Thép Việt Đức VGS mang đến sự độ bền và ổn định cho các dự án xây dựng. Với giá 13,500 vnđ/kg, đây là lựa chọn phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng.
| CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Việt Đức phi 6 | 13,750 | ||
| Thép cuộn Việt Đức phi 8 | 13,750 | ||
| Thép cây Việt Đức phi 10 | 7.22 | 13,950 | 100,719 |
| Thép cây Việt Đức phi 12 | 10.39 | 13,800 | 143,382 |
| Thép cây Việt Đức phi 14 | 14.16 | 13,750 | 194,700 |
| Thép cây Việt Đức phi 16 | 18.49 | 13,750 | 254,237 |
| Thép cây Việt Đức phi 18 | 23.40 | 13,750 | 321,750 |
| Thép cây Việt Đức phi 20 | 28.90 | 13,750 | 397,375 |
| Thép cây Việt Đức phi 22 | 34.87 | 13,750 | 479,462 |
| Thép cây Việt Đức phi 25 | 45.05 | 13,750 | 619,437 |
| Thép cây Việt Đức phi 28 | 56.63 | 13,750 | 778,662 |
| Thép cây Việt Đức phi 32 | 73.83 | 13,750 | 1,015,162 |
| Bảng báo giá thép xây dựng Việt Đức VGS ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất – Hotline : 093.484.2468 phòng kinh doanh | |||
Thép Việt Ý VIS – Giá 13,500 vnđ/kg
Thép Việt Ý VIS là sự kết hợp giữa phong cách ý tưởng và chất lượng. Với giá 13,500 vnđ/kg, sản phẩm của họ là lựa chọn độc đáo cho các dự án xây dựng.
| CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Việt Ý phi 6 | 13,950 | ||
| Thép cuộn Việt Ý phi 8 | 13,950 | ||
| Thép cây Việt Ý phi 10 | 7.22 | 14,100 | 101,802 |
| Thép cây Việt Ý phi 12 | 10.39 | 14,000 | 145,460 |
| Thép cây Việt Ý phi 14 | 14.16 | 13,950 | 197,532 |
| Thép cây Việt Ý phi 16 | 18.49 | 1,,950 | 257,935 |
| Thép cây Việt Ý phi 18 | 23.40 | 13,950 | 326,430 |
| Thép cây Việt Ý phi 20 | 28.90 | 13,950 | 403,155 |
| Thép cây Việt Ý phi 22 | 34.87 | 13,950 | 486,436 |
| Thép cây Việt Ý phi 25 | 45.05 | 13,950 | 628,447 |
| Thép cây Việt Ý phi 28 | 56.63 | 13,950 | 789,988 |
| Thép cây Việt Ý phi 32 | 73.83 | 13,950 | 1,029,928 |
| Bảng báo giá thép xây dựng Việt Ý VIS ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất – Hotline : 093.484.2468 phòng kinh doanh | |||
Thép Shengli VMS – Giá 13,000 vnđ/kg
Thép Shengli VMS mang đến sự đa dạng và chất lượng ổn định. Với giá 13,000 vnđ/kg, đây là sự lựa chọn hiệu quả về chi phí cho nhiều dự án.
| CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn phi 6 | 13,770 | ||
| Thép cuộn phi 8 | 13,770 | ||
| Thép cây phi 10 (11.7m) | 7.22 | 13,970 | 100,863 |
| Thép cây phi 12 (11.7m) | 10.39 | 13,920 | 144,628 |
| Thép cây phi 14 (11.7m) | 14.16 | 13,770 | 194,983 |
| Thép cây phi 16 (11.7m) | 18.49 | 13,770 | 254,607 |
| Thép cây phi 18 (11.7m) | 23.40 | 13,770 | 322,218 |
| Thép cây phi 20 (11.7m) | 28.90 | 13,770 | 397,953 |
| Thép cây phi 22 (11.7m) | 34.87 | 13,770 | 480,159 |
| Thép cây phi 25 (11.7m) | 45.05 | 13,770 | 620,338 |
| Thép cây phi 28 (11.7m) | 56.63 | 13,770 | 779,795 |
| Thép cây phi 32 (11.7m) | 73.83 | 13,770 | 1,016,639 |
| Bảng báo giá thép xây dựng Shengli VMS – Thép Mỹ ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất – Hotline : 093.484.2468 phòng kinh doanh | |||
Thép Việt Úc – Giá 13,500 vnđ/kg
Thép Việt Úc là sự kết hợp giữa chất lượng và độ bền. Với giá 13,500 vnđ/kg, đây là lựa chọn phổ biến trong ngành xây dựng.
| CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn phi 6 | 13,850 | ||
| Thép cuộn phi 8 | 13,850 | ||
| Thép cây phi 10 (11.7m) | 7.22 | 14,000 | 101,080 |
| Thép cây phi 12 (11.7m) | 10.39 | 13,850 | 143,901 |
| Thép cây phi 14 (11.7m) | 14.16 | 13,850 | 196,116 |
| Thép cây phi 16 (11.7m) | 18.49 | 13,850 | 256,086 |
| Thép cây phi 18 (11.7m) | 23.40 | 13,850 | 324,090 |
| Thép cây phi 20 (11.7m) | 28.90 | 13,850 | 400,265 |
| Thép cây phi 22 (11.7m) | 34.87 | 13,850 | 482,949 |
| Thép cây phi 25 (11.7m) | 45.05 | 13,850 | 623,942 |
| Thép cây phi 28 (11.7m) | 56.63 | 13,850 | 784,325 |
| Thép cây phi 32 (11.7m) | 73.83 | 13,850 | 1,022,545 |
| Bảng báo giá thép xây dựng Việc Úc ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất – Hotline : 093.484.2468 phòng kinh doanh | |||
Thép Việt Nhật VJS – Giá 13,700 vnđ/kg
Thép Việt Nhật VJS đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế. Với giá 13,700 vnđ/kg, sản phẩm của họ là sự lựa chọn an toàn cho mọi dự án xây dựng.
| CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn phi 6 | 13,770 | ||
| Thép cuộn phi 8 | 13,770 | ||
| Thép cây phi 10 (11.7m) | 7.22 | 13,970 | 100,863 |
| Thép cây phi 12 (11.7m) | 10.39 | 13,920 | 144,628 |
| Thép cây phi 14 (11.7m) | 14.16 | 13,770 | 194,983 |
| Thép cây phi 16 (11.7m) | 18.49 | 13,770 | 254,607 |
| Thép cây phi 18 (11.7m) | 23.40 | 13,770 | 322,218 |
| Thép cây phi 20 (11.7m) | 28.90 | 13,770 | 397,953 |
| Thép cây phi 22 (11.7m) | 34.87 | 13,770 | 480,159 |
| Thép cây phi 25 (11.7m) | 45.05 | 13,770 | 620,338 |
| Thép cây phi 28 (11.7m) | 56.63 | 13,770 | 779,795 |
| Thép cây phi 32 (11.7m) | 73.83 | 13,770 | 1,016,639 |
| Bảng báo giá thép xây dựng Việt Nhật VJS ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất – Hotline : 093.484.2468 phòng kinh doanh | |||
Đơn vị bán sắt thép – Uy tín và phục vụ chu đáo
Thiên Phú luôn hoạt động với phương châm chu đáo, chất lượng, hoạt động vì lợi ích của mọi dự án và đồng hành cùng phát triển. Sản phẩm uy tín, giá hàng cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng.
Thiên Phú cung cấp thép xây dựng Uy Tín và Chuyên Nghiệp
Công ty TNHH Cơ Khí Xây Dựng Thiên Phú không chỉ là đơn vị phân phối hàng đầu tại TP.Hồ Chí Minh mà còn được biết đến trên toàn quốc với uy tín và chất lượng dịch vụ hàng đầu. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp
Đội ngũ nhân viên của chúng tôi được đào tạo chuyên sâu, nhiệt tình và am hiểu về sản phẩm. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc chọn lựa sản phẩm phù hợp và giải đáp mọi thắc mắc.
Dịch vụ giao hàng nhanh chóng
Với hệ thống giao hàng chuyên nghiệp, chúng tôi cam kết đưa sản phẩm đến tay khách hàng một cách nhanh chóng và an toàn. Điều này giúp tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng và đảm bảo tính linh hoạt trong quá trình xây dựng.
Dịch vụ tư vấn 24/7
Chúng tôi hiểu rằng mỗi dự án đều đặt ra những yêu cầu khác nhau. Vì vậy, đội ngũ tư vấn của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7, giúp khách hàng lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ.
Xu hướng thị trường tăng giá – Nhận định và dự báo
Giá sắt thép đang tăng hay giảm? Việc cập nhật đơn giá vật liệu sắt thép chính xác theo từng thời điểm, rất quan trọng cho mỗi dự án. Việc này ảnh hưởng tới nguồn dự toán ngân sách, dòng tiền, chi phí đầu tư, cũng như chiến dịch đấu thầu của nhà thầu xây dựng.
Điều chỉnh giá theo tình hình thị trường quốc tế
Hiện nay, giá nguyên liệu thép trên thị trường quốc tế đang có xu hướng tăng do nhiều yếu tố như tăng giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển, và tình hình thị trường toàn cầu. Điều này có thể ảnh hưởng đến giá cả thép xây dựng tại Việt Nam.
Tăng trưởng nhu cầu xây dựng trong nước
Với sự phát triển của ngành xây dựng, nhu cầu sử dụng thép xây dựng trong nước đang tăng cao. Điều này có thể gây áp lực lên nguồn cung và đẩy giá thép lên, đặc biệt là đối với các loại thép cao cấp và nhập khẩu.
Ảnh hưởng từ chính sách thuế và biện pháp an sinh xã hội
Chính sách thuế và biện pháp an sinh xã hội mới cũng có thể ảnh hưởng đến giá thép. Các biện pháp này có thể tăng chi phí sản xuất và chuyển giao gánh nặng lên người tiêu dùng.
Dự báo tăng giá trong tương lai gần
Dựa vào những yếu tố trên, chúng tôi dự báo rằng giá thép xây dựng có thể tiếp tục tăng trong tương lai gần. Do đó, quý khách hàng nên cân nhắc và lên kế hoạch một cách chặt chẽ khi quyết định mua sắm và sử dụng sản phẩm thép.
Trong bối cảnh ngành xây dựng ngày càng phát triển, việc lựa chọn và đối tác phân phối sắt thép là quyết định quan trọng đối với mọi chủ đầu tư và nhà thầu. Thiên Phú cam kết đồng hành cùng quý khách hàng, mang đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ hoàn hảo. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá chi tiết và tư vấn từ đội ngũ chuyên gia của chúng tôi!
